Life is great

I’m starting with the man in the mirror

Message of Flowers

1. Hoa cỏ chân ngỗng : bị bỏ rơi.
2. Hạnh đào : thầm lặng / mỏi mòn.
3. Hoa táo : sự hâm mộ, ưa chuộng.
4. Cúc tây : chính chắn / tình yêu muôn màu.
5. Calla : sắc đẹp lộng lẫy.
6. Hoa trà : duyên dáng, cao thượng.
7. Bụi đường : sự thờ ơ, lạnh lùng.
8. Hoa chuông : lòng biết ơn / tính kiên định.
9. Hoa cẩm chướng : sự chối từ.
10. Cúc đại đóa : lạc quan trong nghịch cảnh.
11. Hoa rẻ quạt : sự ngơ ngẩn.
12. Hoa ngô : sự dịu dàng, tế nhị.
13. Hoa nghệ tây : sự vui mừng, tươi tắn.
14. Hoa anh thảo : sự thiếu tự tin.
15. Hoa thuỷ tiên : tình yêu đơn phương.
16. Hoa thược dược : sự tao nhã / lòng tự trọng.
17. Hoa cúc trắng : sự ngây thơ.
18. Hoa bồ công anh : lời tiên tri.
19. Hoa phi yến : nhẹ nhàng, thanh thoát.
20. Anh thảo muộn : tình yêu thầm lặng.
21. Hoa lưu ly : tình yêu chân thật.
22. Mao dịa hoàng : sự giả dối.
23. Hoa vãn anh : khiếu thẩm mỹ.
24. Hoa long đởm : sự kiêu hãnh / trong trắng.
25. Hoa phong lữ : sự ưu ái.
26. Hoa táo gai : niềm hy vọng.
27. Cây nhựa ruồi : sự lo xa.
28. Hoa thục quỳ : sự thành công.
29. Hoa kim ngân : tình yêu gắn bó.
30. Lan dạ hương : sự vui chơi.
31. Hoa diên vỹ : thông điệp cho anh (em).
32. Dây thường xuân : tình bạn / tình yêu hoà hợp / hôn nhân.
33. Hoa nhài : sự đáng yêu.
34. Hoa oải hương : sự ngờ vực.
35. Tử đinh hương : cảm xúc đầu tiên của tình yêu / sự hồn nhiên của tuổi trẻ.
36. Hoa huệ tây : sự thanh khiết.
37. Hoa huệ thung : sự trở về của hạnh phúc.
38. Hoa mộc lan : sự lỗng lẫy.
39. Cúc vạn thọ : sự đau buồn / nỗi thất vọng.
40. Hoa sim : tình yêu.
41. Hoa thuỷ tiên : yêu chính mình / tính ích kỷ.
42. Hoa sen cạn : lòng yêu nước.
43. Hoa păng-xê : vật kỷ niệm / người hớp hồn tôi.
44. Hoa mẫu đơn : sự xấu hổ.
45. Nhạn lai hồng : hồi ức dịu dàng / tình bạn chân chính.
46. Hoa anh túc : sự an ủi / sự lãng quên.
47. Anh thảo muộn : tuổi mới lớn, dậy thì.
48. Hoa hồng : tình yêu / sắc đẹp.
49. Hoa mõm chó : tính tự phụ, kiêu ngạo.
50. Hoa giọt tuyết : niềm hy vọng / sự an ủi.
51. Hoa hoàng anh : sắc đẹp bất diệt.
52. Hoa hướng dương : sự giàu có giả tạo.
53. Cây đậu hoa : niềm vui bất tận / sự khởi đầu.
54. Hoa cẩm chướng râu : lòng can đảm / sự tài trí.
55. Cây hoa kế : sự trả đũa.
56. Hoa tulip (Uất kim hương) : lời bài tỏ của tình yêu.
57. Hoa violet : tính khiêm tốn / sự chung thuỷ.
58. Hoa súng : sự hùng biện.
59. Cúc Zinnia : nhớ đến bạn bè xa vắng.
60. Hoa loa kèn đỏ : sự tự hào.
61. Đỗ quyên : sự chừng mực.
62. Hoa cút áo đơn : hạnh phúc đơn chiếc, vui thầm.
63. Hoa thu hải đường : ý nghĩ đen tối.
64. Hoa chuông xanh : kiên định, tin cậy.
65. Cây đậu chổi : sự khiêm tốn.
66. Hoa mao lương vàng : tính tre con.
67. Các hoa đỏ thắm : sự đặc biệt, nét độc đáo.
68. Cây dại hoa vàng : niềm vui gỏ cửa.
69. Cây ông lão : khéo léo, tinh xảo.
70. Cẩm chướng tỏi : lòng tự trọng, tính danh dự.
71. Cây bìm bịp : bóng tối / thất vọng.
72. Anh thảo vàng : ưu thế của sự duyên dáng / sắc đẹp của tuổi trẻ.
73. Anh thảo thường : sự thiếu tự tin.
74. Hoa thược dược : lòng tự trọng, sự tao nhã.
75. Mao địa hoàng (FoxLove) : sự giả dối.
76. Hoa lưu ly (For get me not) : tình yêu chân thật.
77. Hoa lay-ơn : sức mạnh của tính cách.
78. Cây hoa lọ : một tinh thần tự hào.
79. Hoa gậy vàng : sự thận trọng.
80. Hoa vòi voi : tôi say mê em.
81. Hoa dâm bụt : sắc đẹp tinh tế.
82. Hoa thục quỳ : sự thành công.
83. Hoa kim ngân : tình yêu gắn bó / xiềng xích của tình yêu.
84. Hoa nhài Ấn Độ : sự ngọt ngào của tình bạn.
85. Cây trường thọ : cảm xúcđã trở lại.
86. Cây kim tước : bị bỏ rơi, phụ bạc.
87. Hoa vương thảo : sắc đoẹ thất thường.
88. Nguyệt quế : danh tiếng.
89. Hoa mộc tê : cái nết đánh chết cái đẹp / phẩm chất giá trị hơn sự duyên dáng.
90. Hoa Mi-mô-da : nhảy cảm.
91. Hồng rêu : tài trí, kiệt xuất.
92. Cây tầm gửi : tôi sẽ vượt qua mọi khó khăn.
93. Hoa lan : sắc đẹp.
94. Hoa lạc tiên : sự mợ đạo, tin tưởng lạc quan.
95. Cây dã yên : đừng thất vọng.
96. Nhài đỏ ửng hồng : sự xa cách, chia ly.
97. Hao vệ thuý : sự tin tưởng.
98. Cỏ 3 lá tím : thượng đế.
99. Tử đinh hương tím : những cảm xúc đầu tiên của tình yêu.
100. Cẩm chướn đỏ : thương thay cho trái tim tội nghiệp của tôi.
101. Cỏ 3 lá đỏ : máy móc, nguyên tắc.
102. Búp hồng đỏ : lời thú nhận của tình yêu.
103. Hoa Tulip đỏ : lời bày tỏ của tình yêu.
104. Hoa phong lữ đỏ tươi : sự ngu ngốc, khờ khạo.
105. Cẩm chướng đỏ tươi : tình yêu tinh khiết và nồng nhiệt.
106. Hoa phong lữ lá bạc : sự hồi tưởng, nhớ lại.
107. Nhài Tây Ban Nha : đam mê khoái lạc.
108. Cẩm chướng có sọc : sự từ chối.
109. Huệ đốm màu da cam : dù sao ta vẫn có thể tự hào làm bạn với nhau.
110. Cỏ 3 lá trắng : nghĩ về tôi.
111. Hồng trắng : sự im lặng.
112. Nụ hồng trắng : trái tim biết yêu.
113. Hoa hồng dại : sự đơn giản.
114. Cúc đại đoá vàng : tình yêu bị xem thường.
115. Hoa diên vỹ vàng : sự đam mê của tình yêu.
116. Cẩm chướng vàng : sự khinh thị.
117. Hoa hồng vàng : phản bội, bội tín.

Tháng Mười 26, 2007 - Posted by | Cuộc sống muôn màu

Chưa có phản hồi.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: